Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang gallon (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]

kilôthùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang gallon (Anh)/giờ

kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày 14.57 gallon (Anh)/giờ
0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày 145.72 gallon (Anh)/giờ
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày 1457 gallon (Anh)/giờ
2 kilôthùng (Mỹ)/ngày 2914 gallon (Anh)/giờ
3 kilôthùng (Mỹ)/ngày 4372 gallon (Anh)/giờ
5 kilôthùng (Mỹ)/ngày 7286 gallon (Anh)/giờ
10 kilôthùng (Mỹ)/ngày 14572 gallon (Anh)/giờ
20 kilôthùng (Mỹ)/ngày 29144 gallon (Anh)/giờ
50 kilôthùng (Mỹ)/ngày 72859 gallon (Anh)/giờ
100 kilôthùng (Mỹ)/ngày 145718 gallon (Anh)/giờ
1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày 1457180 gallon (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang gallon (Anh)/giờ

1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 1457 gallon (Anh)/giờ

1 gallon (Anh)/giờ = 0.000686 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang gallon (Anh)/giờ:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 1457 gallon (Anh)/giờ = 21858 gallon (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.