Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang inch khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị inch khối/giây [in^3/s]
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang inch khối/giây
| kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] | inch khối/giây [in^3/s] |
|---|---|
| 0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 1.12 inch khối/giây |
| 0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 11.23 inch khối/giây |
| 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 112.29 inch khối/giây |
| 2 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 224.58 inch khối/giây |
| 3 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 336.87 inch khối/giây |
| 5 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 561.46 inch khối/giây |
| 10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 1123 inch khối/giây |
| 20 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 2246 inch khối/giây |
| 50 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 5615 inch khối/giây |
| 100 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 11229 inch khối/giây |
| 1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 112291 inch khối/giây |
Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang inch khối/giây
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 112.29 inch khối/giây
1 inch khối/giây = 0.008905 kilôthùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang inch khối/giây:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 112.29 inch khối/giây = 1684 inch khối/giây