Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mililít/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị mililít/giây [mL/s]
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
mililít/giây
Định nghĩa: mililít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mililít/giây
| kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] | mililít/giây [mL/s] |
|---|---|
| 0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 18.40 mililít/giây |
| 0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 184.01 mililít/giây |
| 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 1840 mililít/giây |
| 2 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 3680 mililít/giây |
| 3 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 5520 mililít/giây |
| 5 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 9201 mililít/giây |
| 10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 18401 mililít/giây |
| 20 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 36803 mililít/giây |
| 50 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 92007 mililít/giây |
| 100 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 184013 mililít/giây |
| 1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 1840131 mililít/giây |
Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mililít/giây
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 1840 mililít/giây
1 mililít/giây = 0.000543 kilôthùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mililít/giây:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 1840 mililít/giây = 27602 mililít/giây