Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị feet khối/giây [ft^3/s]
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giây
| kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] | feet khối/giây [ft^3/s] |
|---|---|
| 0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.000650 feet khối/giây |
| 0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.006498 feet khối/giây |
| 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.0650 feet khối/giây |
| 2 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.1300 feet khối/giây |
| 3 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.1950 feet khối/giây |
| 5 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.3249 feet khối/giây |
| 10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.6498 feet khối/giây |
| 20 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 1.30 feet khối/giây |
| 50 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 3.25 feet khối/giây |
| 100 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 6.50 feet khối/giây |
| 1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 64.98 feet khối/giây |
Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giây
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.064984 feet khối/giây
1 feet khối/giây = 15.39 kilôthùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giây:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 0.064984 feet khối/giây = 0.974754 feet khối/giây