Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang feet/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị feet/giờ [foot/hour]
kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
feet/giờ [foot/hour]

kilôthùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.

feet/giờ

Định nghĩa: feet/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet/giờ bằng 0.0007865791 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang feet/giờ

kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] feet/giờ [foot/hour]
0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày 0.0234 feet/giờ
0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày 0.2339 feet/giờ
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày 2.34 feet/giờ
2 kilôthùng (Mỹ)/ngày 4.68 feet/giờ
3 kilôthùng (Mỹ)/ngày 7.02 feet/giờ
5 kilôthùng (Mỹ)/ngày 11.70 feet/giờ
10 kilôthùng (Mỹ)/ngày 23.39 feet/giờ
20 kilôthùng (Mỹ)/ngày 46.79 feet/giờ
50 kilôthùng (Mỹ)/ngày 116.97 feet/giờ
100 kilôthùng (Mỹ)/ngày 233.94 feet/giờ
1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày 2339 feet/giờ

Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang feet/giờ

1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 2.34 feet/giờ

1 feet/giờ = 0.427458 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang feet/giờ:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 2.34 feet/giờ = 35.09 feet/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.