Chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/giờ
| kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.0662 mét khối/giờ |
| 0.10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 0.6624 mét khối/giờ |
| 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 6.62 mét khối/giờ |
| 2 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 13.25 mét khối/giờ |
| 3 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 19.87 mét khối/giờ |
| 5 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 33.12 mét khối/giờ |
| 10 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 66.24 mét khối/giờ |
| 20 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 132.49 mét khối/giờ |
| 50 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 331.22 mét khối/giờ |
| 100 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 662.45 mét khối/giờ |
| 1000 kilôthùng (Mỹ)/ngày | 6624 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/giờ
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 6.62 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 0.150955 kilôthùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôthùng (Mỹ)/ngày sang mét khối/giờ:
15 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 15 × 6.62 mét khối/giờ = 99.37 mét khối/giờ