Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang ounce (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang ounce (Anh)/giây
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.000019 ounce (Anh)/giây |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.000185 ounce (Anh)/giây |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 0.001852 ounce (Anh)/giây |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 0.003704 ounce (Anh)/giây |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 0.005556 ounce (Anh)/giây |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 0.009259 ounce (Anh)/giây |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 0.0185 ounce (Anh)/giây |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 0.0370 ounce (Anh)/giây |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 0.0926 ounce (Anh)/giây |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 0.1852 ounce (Anh)/giây |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 1.85 ounce (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang ounce (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/ngày = 0.001852 ounce (Anh)/giây
1 ounce (Anh)/giây = 540.00 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang ounce (Anh)/giây:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.001852 ounce (Anh)/giây = 0.027778 ounce (Anh)/giây