Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang lít/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị lít/ngày [L/d]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
lít/ngày
Định nghĩa: lít/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/ngày bằng 1.1574074074074e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang lít/ngày
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | lít/ngày [L/d] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.0455 lít/ngày |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.4546 lít/ngày |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 4.55 lít/ngày |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 9.09 lít/ngày |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 13.64 lít/ngày |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 22.73 lít/ngày |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 45.46 lít/ngày |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 90.92 lít/ngày |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 227.30 lít/ngày |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 454.61 lít/ngày |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 4546 lít/ngày |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang lít/ngày
1 gallon (Anh)/ngày = 4.55 lít/ngày
1 lít/ngày = 0.219969 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang lít/ngày:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 4.55 lít/ngày = 68.19 lít/ngày