Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Anh)/giờ
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.000417 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.004167 gallon (Anh)/giờ |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 0.0417 gallon (Anh)/giờ |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 0.0833 gallon (Anh)/giờ |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 0.1250 gallon (Anh)/giờ |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 0.2083 gallon (Anh)/giờ |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 0.4167 gallon (Anh)/giờ |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 0.8333 gallon (Anh)/giờ |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 2.08 gallon (Anh)/giờ |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 4.17 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 41.67 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/ngày = 0.041667 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 24.00 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang gallon (Anh)/giờ:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.041667 gallon (Anh)/giờ = 0.625000 gallon (Anh)/giờ