Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang ounce/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị ounce/giây [oz/s]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
ounce/giây [oz/s]

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

ounce/giây

Định nghĩa: ounce/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giây bằng 2.95735e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang ounce/giây

gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] ounce/giây [oz/s]
0.01 gallon (Anh)/ngày 0.000018 ounce/giây
0.10 gallon (Anh)/ngày 0.000178 ounce/giây
1 gallon (Anh)/ngày 0.001779 ounce/giây
2 gallon (Anh)/ngày 0.003558 ounce/giây
3 gallon (Anh)/ngày 0.005338 ounce/giây
5 gallon (Anh)/ngày 0.008896 ounce/giây
10 gallon (Anh)/ngày 0.0178 ounce/giây
20 gallon (Anh)/ngày 0.0356 ounce/giây
50 gallon (Anh)/ngày 0.0890 ounce/giây
100 gallon (Anh)/ngày 0.1779 ounce/giây
1000 gallon (Anh)/ngày 1.78 ounce/giây

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang ounce/giây

1 gallon (Anh)/ngày = 0.001779 ounce/giây

1 ounce/giây = 562.05 gallon (Anh)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang ounce/giây:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.001779 ounce/giây = 0.026688 ounce/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.