Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang feet khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị feet khối/phút [ft^3/min]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
feet khối/phút
Định nghĩa: feet khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/phút bằng 0.0004719474 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang feet khối/phút
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | feet khối/phút [ft^3/min] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.000001 feet khối/phút |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.000011 feet khối/phút |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 0.000111 feet khối/phút |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 0.000223 feet khối/phút |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 0.000334 feet khối/phút |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 0.000557 feet khối/phút |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 0.001115 feet khối/phút |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 0.002230 feet khối/phút |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 0.005574 feet khối/phút |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 0.0111 feet khối/phút |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 0.1115 feet khối/phút |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang feet khối/phút
1 gallon (Anh)/ngày = 0.000111 feet khối/phút
1 feet khối/phút = 8970 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang feet khối/phút:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.000111 feet khối/phút = 0.001672 feet khối/phút