Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang thùng (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang thùng (Mỹ)/giờ
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.000012 thùng (Mỹ)/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.000119 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 0.001191 thùng (Mỹ)/giờ |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 0.002383 thùng (Mỹ)/giờ |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 0.003574 thùng (Mỹ)/giờ |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 0.005957 thùng (Mỹ)/giờ |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 0.0119 thùng (Mỹ)/giờ |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 0.0238 thùng (Mỹ)/giờ |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 0.0596 thùng (Mỹ)/giờ |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 0.1191 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 1.19 thùng (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang thùng (Mỹ)/giờ
1 gallon (Anh)/ngày = 0.001191 thùng (Mỹ)/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ = 839.33 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.001191 thùng (Mỹ)/giờ = 0.017871 thùng (Mỹ)/giờ