Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang thùng (Mỹ)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

thùng (Mỹ)/giây

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang thùng (Mỹ)/giây

gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
0.01 gallon (Anh)/ngày 0.000000 thùng (Mỹ)/giây
0.10 gallon (Anh)/ngày 0.000000 thùng (Mỹ)/giây
1 gallon (Anh)/ngày 0.000000 thùng (Mỹ)/giây
2 gallon (Anh)/ngày 0.000001 thùng (Mỹ)/giây
3 gallon (Anh)/ngày 0.000001 thùng (Mỹ)/giây
5 gallon (Anh)/ngày 0.000002 thùng (Mỹ)/giây
10 gallon (Anh)/ngày 0.000003 thùng (Mỹ)/giây
20 gallon (Anh)/ngày 0.000007 thùng (Mỹ)/giây
50 gallon (Anh)/ngày 0.000017 thùng (Mỹ)/giây
100 gallon (Anh)/ngày 0.000033 thùng (Mỹ)/giây
1000 gallon (Anh)/ngày 0.000331 thùng (Mỹ)/giây

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang thùng (Mỹ)/giây

1 gallon (Anh)/ngày = 0.000000 thùng (Mỹ)/giây

1 thùng (Mỹ)/giây = 3021608 gallon (Anh)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang thùng (Mỹ)/giây:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.000000 thùng (Mỹ)/giây = 0.000005 thùng (Mỹ)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.