Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
gallon (Mỹ)/giây
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giây bằng 0.0037854118 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Mỹ)/giây
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.000000 gallon (Mỹ)/giây |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.000001 gallon (Mỹ)/giây |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 0.000014 gallon (Mỹ)/giây |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 0.000028 gallon (Mỹ)/giây |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 0.000042 gallon (Mỹ)/giây |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 0.000069 gallon (Mỹ)/giây |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 0.000139 gallon (Mỹ)/giây |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 0.000278 gallon (Mỹ)/giây |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 0.000695 gallon (Mỹ)/giây |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 0.001390 gallon (Mỹ)/giây |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 0.0139 gallon (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Mỹ)/giây
1 gallon (Anh)/ngày = 0.000014 gallon (Mỹ)/giây
1 gallon (Mỹ)/giây = 71943 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang gallon (Mỹ)/giây:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.000014 gallon (Mỹ)/giây = 0.000208 gallon (Mỹ)/giây