Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang centimét/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị centimét/giờ [centimeter/hour]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
centimét/giờ
Định nghĩa: centimét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét/giờ bằng 2.7777777777778e-10 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang centimét/giờ
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | centimét/giờ [centimeter/hour] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 1.89 centimét/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 18.94 centimét/giờ |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 189.42 centimét/giờ |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 378.84 centimét/giờ |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 568.26 centimét/giờ |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 947.10 centimét/giờ |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 1894 centimét/giờ |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 3788 centimét/giờ |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 9471 centimét/giờ |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 18942 centimét/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 189420 centimét/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang centimét/giờ
1 gallon (Anh)/ngày = 189.42 centimét/giờ
1 centimét/giờ = 0.005279 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang centimét/giờ:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 189.42 centimét/giờ = 2841 centimét/giờ