Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mililít/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị mililít/giây [mL/s]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
mililít/giây
Định nghĩa: mililít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít/giây bằng 1.0e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mililít/giây
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | mililít/giây [mL/s] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.000526 mililít/giây |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.005262 mililít/giây |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 0.0526 mililít/giây |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 0.1052 mililít/giây |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 0.1579 mililít/giây |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 0.2631 mililít/giây |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 0.5262 mililít/giây |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 1.05 mililít/giây |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 2.63 mililít/giây |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 5.26 mililít/giây |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 52.62 mililít/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mililít/giây
1 gallon (Anh)/ngày = 0.052617 mililít/giây
1 mililít/giây = 19.01 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang mililít/giây:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.052617 mililít/giây = 0.789252 mililít/giây