Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Mỹ)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

gallon (Mỹ)/giờ

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giờ bằng 1.0515032733333e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Mỹ)/giờ

gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]
0.01 gallon (Anh)/ngày 0.000500 gallon (Mỹ)/giờ
0.10 gallon (Anh)/ngày 0.005004 gallon (Mỹ)/giờ
1 gallon (Anh)/ngày 0.0500 gallon (Mỹ)/giờ
2 gallon (Anh)/ngày 0.1001 gallon (Mỹ)/giờ
3 gallon (Anh)/ngày 0.1501 gallon (Mỹ)/giờ
5 gallon (Anh)/ngày 0.2502 gallon (Mỹ)/giờ
10 gallon (Anh)/ngày 0.5004 gallon (Mỹ)/giờ
20 gallon (Anh)/ngày 1.00 gallon (Mỹ)/giờ
50 gallon (Anh)/ngày 2.50 gallon (Mỹ)/giờ
100 gallon (Anh)/ngày 5.00 gallon (Mỹ)/giờ
1000 gallon (Anh)/ngày 50.04 gallon (Mỹ)/giờ

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Mỹ)/giờ

1 gallon (Anh)/ngày = 0.050040 gallon (Mỹ)/giờ

1 gallon (Mỹ)/giờ = 19.98 gallon (Anh)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang gallon (Mỹ)/giờ:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.050040 gallon (Mỹ)/giờ = 0.750594 gallon (Mỹ)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.