Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mét khối/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị mét khối/phút [cubic meter/minute]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
mét khối/phút
Định nghĩa: mét khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/phút bằng 0.0166666667 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mét khối/phút
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | mét khối/phút [cubic meter/minute] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.000000 mét khối/phút |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.000000 mét khối/phút |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 0.000003 mét khối/phút |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 0.000006 mét khối/phút |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 0.000009 mét khối/phút |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 0.000016 mét khối/phút |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 0.000032 mét khối/phút |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 0.000063 mét khối/phút |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 0.000158 mét khối/phút |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 0.000316 mét khối/phút |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 0.003157 mét khối/phút |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mét khối/phút
1 gallon (Anh)/ngày = 0.000003 mét khối/phút
1 mét khối/phút = 316756 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang mét khối/phút:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.000003 mét khối/phút = 0.000047 mét khối/phút