Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang ounce/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị ounce/giờ [oz/h]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang ounce/giờ
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | ounce/giờ [oz/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.0641 ounce/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.6405 ounce/giờ |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 6.41 ounce/giờ |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 12.81 ounce/giờ |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 19.22 ounce/giờ |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 32.03 ounce/giờ |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 64.05 ounce/giờ |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 128.10 ounce/giờ |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 320.25 ounce/giờ |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 640.51 ounce/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 6405 ounce/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang ounce/giờ
1 gallon (Anh)/ngày = 6.41 ounce/giờ
1 ounce/giờ = 0.156126 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang ounce/giờ:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 6.41 ounce/giờ = 96.08 ounce/giờ