Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang inch khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị inch khối/giây [in^3/s]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang inch khối/giây
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | inch khối/giây [in^3/s] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.000032 inch khối/giây |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.000321 inch khối/giây |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 0.003211 inch khối/giây |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 0.006422 inch khối/giây |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 0.009633 inch khối/giây |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 0.0161 inch khối/giây |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 0.0321 inch khối/giây |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 0.0642 inch khối/giây |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 0.1605 inch khối/giây |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 0.3211 inch khối/giây |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 3.21 inch khối/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang inch khối/giây
1 gallon (Anh)/ngày = 0.003211 inch khối/giây
1 inch khối/giây = 311.44 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang inch khối/giây:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.003211 inch khối/giây = 0.048163 inch khối/giây