Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mililít/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị mililít/ngày [mL/d]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
mililít/ngày [mL/d]

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

mililít/ngày

Định nghĩa: mililít/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít/ngày bằng 1.1574074074074e-11 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mililít/ngày

gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] mililít/ngày [mL/d]
0.01 gallon (Anh)/ngày 45.46 mililít/ngày
0.10 gallon (Anh)/ngày 454.61 mililít/ngày
1 gallon (Anh)/ngày 4546 mililít/ngày
2 gallon (Anh)/ngày 9092 mililít/ngày
3 gallon (Anh)/ngày 13638 mililít/ngày
5 gallon (Anh)/ngày 22730 mililít/ngày
10 gallon (Anh)/ngày 45461 mililít/ngày
20 gallon (Anh)/ngày 90922 mililít/ngày
50 gallon (Anh)/ngày 227304 mililít/ngày
100 gallon (Anh)/ngày 454609 mililít/ngày
1000 gallon (Anh)/ngày 4546090 mililít/ngày

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mililít/ngày

1 gallon (Anh)/ngày = 4546 mililít/ngày

1 mililít/ngày = 0.000220 gallon (Anh)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang mililít/ngày:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 4546 mililít/ngày = 68191 mililít/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.