Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

gallon (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Mỹ)/ngày

gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
0.01 gallon (Anh)/ngày 0.0120 gallon (Mỹ)/ngày
0.10 gallon (Anh)/ngày 0.1201 gallon (Mỹ)/ngày
1 gallon (Anh)/ngày 1.20 gallon (Mỹ)/ngày
2 gallon (Anh)/ngày 2.40 gallon (Mỹ)/ngày
3 gallon (Anh)/ngày 3.60 gallon (Mỹ)/ngày
5 gallon (Anh)/ngày 6.00 gallon (Mỹ)/ngày
10 gallon (Anh)/ngày 12.01 gallon (Mỹ)/ngày
20 gallon (Anh)/ngày 24.02 gallon (Mỹ)/ngày
50 gallon (Anh)/ngày 60.05 gallon (Mỹ)/ngày
100 gallon (Anh)/ngày 120.09 gallon (Mỹ)/ngày
1000 gallon (Anh)/ngày 1201 gallon (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Mỹ)/ngày

1 gallon (Anh)/ngày = 1.20 gallon (Mỹ)/ngày

1 gallon (Mỹ)/ngày = 0.832674 gallon (Anh)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang gallon (Mỹ)/ngày:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 1.20 gallon (Mỹ)/ngày = 18.01 gallon (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.