Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Anh)/giây
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.000000 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.000001 gallon (Anh)/giây |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 0.000012 gallon (Anh)/giây |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 0.000023 gallon (Anh)/giây |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 0.000035 gallon (Anh)/giây |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 0.000058 gallon (Anh)/giây |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 0.000116 gallon (Anh)/giây |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 0.000231 gallon (Anh)/giây |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 0.000579 gallon (Anh)/giây |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 0.001157 gallon (Anh)/giây |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 0.0116 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/ngày = 0.000012 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 86400 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang gallon (Anh)/giây:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.000012 gallon (Anh)/giây = 0.000174 gallon (Anh)/giây