Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mét khối/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
mét khối/giây [m^3/s]

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

mét khối/giây

Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mét khối/giây

gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] mét khối/giây [m^3/s]
0.01 gallon (Anh)/ngày 0.000000 mét khối/giây
0.10 gallon (Anh)/ngày 0.000000 mét khối/giây
1 gallon (Anh)/ngày 0.000000 mét khối/giây
2 gallon (Anh)/ngày 0.000000 mét khối/giây
3 gallon (Anh)/ngày 0.000000 mét khối/giây
5 gallon (Anh)/ngày 0.000000 mét khối/giây
10 gallon (Anh)/ngày 0.000001 mét khối/giây
20 gallon (Anh)/ngày 0.000001 mét khối/giây
50 gallon (Anh)/ngày 0.000003 mét khối/giây
100 gallon (Anh)/ngày 0.000005 mét khối/giây
1000 gallon (Anh)/ngày 0.000053 mét khối/giây

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mét khối/giây

1 gallon (Anh)/ngày = 0.000000 mét khối/giây

1 mét khối/giây = 19005343 gallon (Anh)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang mét khối/giây:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.000000 mét khối/giây = 0.000001 mét khối/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.