Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang yard khối/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị yard khối/phút [cubic yard/minute]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
yard khối/phút [cubic yard/minute]

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

yard khối/phút

Định nghĩa: yard khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/phút bằng 0.012742581 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang yard khối/phút

gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] yard khối/phút [cubic yard/minute]
0.01 gallon (Anh)/ngày 0.000000 yard khối/phút
0.10 gallon (Anh)/ngày 0.000000 yard khối/phút
1 gallon (Anh)/ngày 0.000004 yard khối/phút
2 gallon (Anh)/ngày 0.000008 yard khối/phút
3 gallon (Anh)/ngày 0.000012 yard khối/phút
5 gallon (Anh)/ngày 0.000021 yard khối/phút
10 gallon (Anh)/ngày 0.000041 yard khối/phút
20 gallon (Anh)/ngày 0.000083 yard khối/phút
50 gallon (Anh)/ngày 0.000206 yard khối/phút
100 gallon (Anh)/ngày 0.000413 yard khối/phút
1000 gallon (Anh)/ngày 0.004129 yard khối/phút

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang yard khối/phút

1 gallon (Anh)/ngày = 0.000004 yard khối/phút

1 yard khối/phút = 242177 gallon (Anh)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang yard khối/phút:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.000004 yard khối/phút = 0.000062 yard khối/phút

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.