Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

kilôthùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
0.01 gallon (Anh)/ngày 0.000000 kilôthùng (Mỹ)/ngày
0.10 gallon (Anh)/ngày 0.000003 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 gallon (Anh)/ngày 0.000029 kilôthùng (Mỹ)/ngày
2 gallon (Anh)/ngày 0.000057 kilôthùng (Mỹ)/ngày
3 gallon (Anh)/ngày 0.000086 kilôthùng (Mỹ)/ngày
5 gallon (Anh)/ngày 0.000143 kilôthùng (Mỹ)/ngày
10 gallon (Anh)/ngày 0.000286 kilôthùng (Mỹ)/ngày
20 gallon (Anh)/ngày 0.000572 kilôthùng (Mỹ)/ngày
50 gallon (Anh)/ngày 0.001430 kilôthùng (Mỹ)/ngày
100 gallon (Anh)/ngày 0.002859 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1000 gallon (Anh)/ngày 0.0286 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang kilôthùng (Mỹ)/ngày

1 gallon (Anh)/ngày = 0.000029 kilôthùng (Mỹ)/ngày

1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 34972 gallon (Anh)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.000029 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.000429 kilôthùng (Mỹ)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.