Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mét khối/ngày
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.000045 mét khối/ngày |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.000455 mét khối/ngày |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 0.004546 mét khối/ngày |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 0.009092 mét khối/ngày |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 0.0136 mét khối/ngày |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 0.0227 mét khối/ngày |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 0.0455 mét khối/ngày |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 0.0909 mét khối/ngày |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 0.2273 mét khối/ngày |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 0.4546 mét khối/ngày |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 4.55 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mét khối/ngày
1 gallon (Anh)/ngày = 0.004546 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 219.97 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang mét khối/ngày:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.004546 mét khối/ngày = 0.068191 mét khối/ngày