Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mét khối/giờ
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.000002 mét khối/giờ |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.000019 mét khối/giờ |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 0.000189 mét khối/giờ |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 0.000379 mét khối/giờ |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 0.000568 mét khối/giờ |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 0.000947 mét khối/giờ |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 0.001894 mét khối/giờ |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 0.003788 mét khối/giờ |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 0.009471 mét khối/giờ |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 0.0189 mét khối/giờ |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 0.1894 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang mét khối/giờ
1 gallon (Anh)/ngày = 0.000189 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 5279 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang mét khối/giờ:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.000189 mét khối/giờ = 0.002841 mét khối/giờ