Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang feet khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị feet khối/giây [ft^3/s]
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang feet khối/giây
| gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] | feet khối/giây [ft^3/s] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Anh)/ngày | 0.000000 feet khối/giây |
| 0.10 gallon (Anh)/ngày | 0.000000 feet khối/giây |
| 1 gallon (Anh)/ngày | 0.000002 feet khối/giây |
| 2 gallon (Anh)/ngày | 0.000004 feet khối/giây |
| 3 gallon (Anh)/ngày | 0.000006 feet khối/giây |
| 5 gallon (Anh)/ngày | 0.000009 feet khối/giây |
| 10 gallon (Anh)/ngày | 0.000019 feet khối/giây |
| 20 gallon (Anh)/ngày | 0.000037 feet khối/giây |
| 50 gallon (Anh)/ngày | 0.000093 feet khối/giây |
| 100 gallon (Anh)/ngày | 0.000186 feet khối/giây |
| 1000 gallon (Anh)/ngày | 0.001858 feet khối/giây |
Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang feet khối/giây
1 gallon (Anh)/ngày = 0.000002 feet khối/giây
1 feet khối/giây = 538171 gallon (Anh)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang feet khối/giây:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.000002 feet khối/giây = 0.000028 feet khối/giây