Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang feet khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
feet khối/giờ [ft^3/h]

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

feet khối/giờ

Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang feet khối/giờ

gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] feet khối/giờ [ft^3/h]
0.01 gallon (Anh)/ngày 0.000067 feet khối/giờ
0.10 gallon (Anh)/ngày 0.000669 feet khối/giờ
1 gallon (Anh)/ngày 0.006689 feet khối/giờ
2 gallon (Anh)/ngày 0.0134 feet khối/giờ
3 gallon (Anh)/ngày 0.0201 feet khối/giờ
5 gallon (Anh)/ngày 0.0334 feet khối/giờ
10 gallon (Anh)/ngày 0.0669 feet khối/giờ
20 gallon (Anh)/ngày 0.1338 feet khối/giờ
50 gallon (Anh)/ngày 0.3345 feet khối/giờ
100 gallon (Anh)/ngày 0.6689 feet khối/giờ
1000 gallon (Anh)/ngày 6.69 feet khối/giờ

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang feet khối/giờ

1 gallon (Anh)/ngày = 0.006689 feet khối/giờ

1 feet khối/giờ = 149.49 gallon (Anh)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang feet khối/giờ:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 0.006689 feet khối/giờ = 0.100340 feet khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.