Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang ounce (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang ounce (Anh)/giờ

gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
0.01 gallon (Anh)/ngày 0.0667 ounce (Anh)/giờ
0.10 gallon (Anh)/ngày 0.6667 ounce (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/ngày 6.67 ounce (Anh)/giờ
2 gallon (Anh)/ngày 13.33 ounce (Anh)/giờ
3 gallon (Anh)/ngày 20.00 ounce (Anh)/giờ
5 gallon (Anh)/ngày 33.33 ounce (Anh)/giờ
10 gallon (Anh)/ngày 66.67 ounce (Anh)/giờ
20 gallon (Anh)/ngày 133.33 ounce (Anh)/giờ
50 gallon (Anh)/ngày 333.33 ounce (Anh)/giờ
100 gallon (Anh)/ngày 666.67 ounce (Anh)/giờ
1000 gallon (Anh)/ngày 6667 ounce (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang ounce (Anh)/giờ

1 gallon (Anh)/ngày = 6.67 ounce (Anh)/giờ

1 ounce (Anh)/giờ = 0.150000 gallon (Anh)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Anh)/ngày sang ounce (Anh)/giờ:
15 gallon (Anh)/ngày = 15 × 6.67 ounce (Anh)/giờ = 100.00 ounce (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi gallon (Anh)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.