Chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce (Anh)/giây
| mét khối/ngày [m^3/d] | ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.004074 ounce (Anh)/giây |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.0407 ounce (Anh)/giây |
| 1 mét khối/ngày | 0.4074 ounce (Anh)/giây |
| 2 mét khối/ngày | 0.8147 ounce (Anh)/giây |
| 3 mét khối/ngày | 1.22 ounce (Anh)/giây |
| 5 mét khối/ngày | 2.04 ounce (Anh)/giây |
| 10 mét khối/ngày | 4.07 ounce (Anh)/giây |
| 20 mét khối/ngày | 8.15 ounce (Anh)/giây |
| 50 mét khối/ngày | 20.37 ounce (Anh)/giây |
| 100 mét khối/ngày | 40.74 ounce (Anh)/giây |
| 1000 mét khối/ngày | 407.35 ounce (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce (Anh)/giây
1 mét khối/ngày = 0.407351 ounce (Anh)/giây
1 ounce (Anh)/giây = 2.45 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang ounce (Anh)/giây:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.407351 ounce (Anh)/giây = 6.11 ounce (Anh)/giây