Chuyển đổi mét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/giây
| mét khối/ngày [m^3/d] | thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.000001 thùng (Mỹ)/giây |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.000007 thùng (Mỹ)/giây |
| 1 mét khối/ngày | 0.000073 thùng (Mỹ)/giây |
| 2 mét khối/ngày | 0.000146 thùng (Mỹ)/giây |
| 3 mét khối/ngày | 0.000218 thùng (Mỹ)/giây |
| 5 mét khối/ngày | 0.000364 thùng (Mỹ)/giây |
| 10 mét khối/ngày | 0.000728 thùng (Mỹ)/giây |
| 20 mét khối/ngày | 0.001456 thùng (Mỹ)/giây |
| 50 mét khối/ngày | 0.003640 thùng (Mỹ)/giây |
| 100 mét khối/ngày | 0.007280 thùng (Mỹ)/giây |
| 1000 mét khối/ngày | 0.0728 thùng (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/giây
1 mét khối/ngày = 0.000073 thùng (Mỹ)/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 13736 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/giây:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.000073 thùng (Mỹ)/giây = 0.001092 thùng (Mỹ)/giây