Chuyển đổi mét khối/ngày sang inch khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị inch khối/giờ [in^3/h]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
inch khối/giờ
Định nghĩa: inch khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giờ bằng 4.5519622224454e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang inch khối/giờ
| mét khối/ngày [m^3/d] | inch khối/giờ [in^3/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 25.43 inch khối/giờ |
| 0.10 mét khối/ngày | 254.27 inch khối/giờ |
| 1 mét khối/ngày | 2543 inch khối/giờ |
| 2 mét khối/ngày | 5085 inch khối/giờ |
| 3 mét khối/ngày | 7628 inch khối/giờ |
| 5 mét khối/ngày | 12713 inch khối/giờ |
| 10 mét khối/ngày | 25427 inch khối/giờ |
| 20 mét khối/ngày | 50853 inch khối/giờ |
| 50 mét khối/ngày | 127133 inch khối/giờ |
| 100 mét khối/ngày | 254266 inch khối/giờ |
| 1000 mét khối/ngày | 2542662 inch khối/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang inch khối/giờ
1 mét khối/ngày = 2543 inch khối/giờ
1 inch khối/giờ = 0.000393 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang inch khối/giờ:
15 mét khối/ngày = 15 × 2543 inch khối/giờ = 38140 inch khối/giờ