Chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Anh)/giờ
| mét khối/ngày [m^3/d] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.0917 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.9165 gallon (Anh)/giờ |
| 1 mét khối/ngày | 9.17 gallon (Anh)/giờ |
| 2 mét khối/ngày | 18.33 gallon (Anh)/giờ |
| 3 mét khối/ngày | 27.50 gallon (Anh)/giờ |
| 5 mét khối/ngày | 45.83 gallon (Anh)/giờ |
| 10 mét khối/ngày | 91.65 gallon (Anh)/giờ |
| 20 mét khối/ngày | 183.31 gallon (Anh)/giờ |
| 50 mét khối/ngày | 458.27 gallon (Anh)/giờ |
| 100 mét khối/ngày | 916.54 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 mét khối/ngày | 9165 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Anh)/giờ
1 mét khối/ngày = 9.17 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 0.109106 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang gallon (Anh)/giờ:
15 mét khối/ngày = 15 × 9.17 gallon (Anh)/giờ = 137.48 gallon (Anh)/giờ