Chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Anh)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
mét khối/ngày [m^3/d]
gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giây

Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Anh)/giây

mét khối/ngày [m^3/d] gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
0.01 mét khối/ngày 0.000025 gallon (Anh)/giây
0.10 mét khối/ngày 0.000255 gallon (Anh)/giây
1 mét khối/ngày 0.002546 gallon (Anh)/giây
2 mét khối/ngày 0.005092 gallon (Anh)/giây
3 mét khối/ngày 0.007638 gallon (Anh)/giây
5 mét khối/ngày 0.0127 gallon (Anh)/giây
10 mét khối/ngày 0.0255 gallon (Anh)/giây
20 mét khối/ngày 0.0509 gallon (Anh)/giây
50 mét khối/ngày 0.1273 gallon (Anh)/giây
100 mét khối/ngày 0.2546 gallon (Anh)/giây
1000 mét khối/ngày 2.55 gallon (Anh)/giây

Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Anh)/giây

1 mét khối/ngày = 0.002546 gallon (Anh)/giây

1 gallon (Anh)/giây = 392.78 mét khối/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang gallon (Anh)/giây:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.002546 gallon (Anh)/giây = 0.038189 gallon (Anh)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.