Chuyển đổi mét khối/ngày sang lít/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị lít/giây [L/s]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
lít/giây
Định nghĩa: lít/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/giây bằng 0.001 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang lít/giây
| mét khối/ngày [m^3/d] | lít/giây [L/s] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.000116 lít/giây |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.001157 lít/giây |
| 1 mét khối/ngày | 0.0116 lít/giây |
| 2 mét khối/ngày | 0.0231 lít/giây |
| 3 mét khối/ngày | 0.0347 lít/giây |
| 5 mét khối/ngày | 0.0579 lít/giây |
| 10 mét khối/ngày | 0.1157 lít/giây |
| 20 mét khối/ngày | 0.2315 lít/giây |
| 50 mét khối/ngày | 0.5787 lít/giây |
| 100 mét khối/ngày | 1.16 lít/giây |
| 1000 mét khối/ngày | 11.57 lít/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang lít/giây
1 mét khối/ngày = 0.011574 lít/giây
1 lít/giây = 86.40 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang lít/giây:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.011574 lít/giây = 0.173612 lít/giây