Chuyển đổi mét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/giờ
| mét khối/ngày [m^3/d] | thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.002621 thùng (Mỹ)/giờ |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.0262 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1 mét khối/ngày | 0.2621 thùng (Mỹ)/giờ |
| 2 mét khối/ngày | 0.5242 thùng (Mỹ)/giờ |
| 3 mét khối/ngày | 0.7862 thùng (Mỹ)/giờ |
| 5 mét khối/ngày | 1.31 thùng (Mỹ)/giờ |
| 10 mét khối/ngày | 2.62 thùng (Mỹ)/giờ |
| 20 mét khối/ngày | 5.24 thùng (Mỹ)/giờ |
| 50 mét khối/ngày | 13.10 thùng (Mỹ)/giờ |
| 100 mét khối/ngày | 26.21 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1000 mét khối/ngày | 262.08 thùng (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/giờ
1 mét khối/ngày = 0.262076 thùng (Mỹ)/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ = 3.82 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.262076 thùng (Mỹ)/giờ = 3.93 thùng (Mỹ)/giờ