Chuyển đổi mét khối/ngày sang inch khối/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị inch khối/giây [in^3/s]
mét khối/ngày [m^3/d]
inch khối/giây [in^3/s]

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

inch khối/giây

Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang inch khối/giây

mét khối/ngày [m^3/d] inch khối/giây [in^3/s]
0.01 mét khối/ngày 0.007063 inch khối/giây
0.10 mét khối/ngày 0.0706 inch khối/giây
1 mét khối/ngày 0.7063 inch khối/giây
2 mét khối/ngày 1.41 inch khối/giây
3 mét khối/ngày 2.12 inch khối/giây
5 mét khối/ngày 3.53 inch khối/giây
10 mét khối/ngày 7.06 inch khối/giây
20 mét khối/ngày 14.13 inch khối/giây
50 mét khối/ngày 35.31 inch khối/giây
100 mét khối/ngày 70.63 inch khối/giây
1000 mét khối/ngày 706.29 inch khối/giây

Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang inch khối/giây

1 mét khối/ngày = 0.706293 inch khối/giây

1 inch khối/giây = 1.42 mét khối/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang inch khối/giây:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.706293 inch khối/giây = 10.59 inch khối/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.