Chuyển đổi mét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/phút
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/phút bằng 0.0026497882 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/phút
| mét khối/ngày [m^3/d] | thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.000044 thùng (Mỹ)/phút |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.000437 thùng (Mỹ)/phút |
| 1 mét khối/ngày | 0.004368 thùng (Mỹ)/phút |
| 2 mét khối/ngày | 0.008736 thùng (Mỹ)/phút |
| 3 mét khối/ngày | 0.0131 thùng (Mỹ)/phút |
| 5 mét khối/ngày | 0.0218 thùng (Mỹ)/phút |
| 10 mét khối/ngày | 0.0437 thùng (Mỹ)/phút |
| 20 mét khối/ngày | 0.0874 thùng (Mỹ)/phút |
| 50 mét khối/ngày | 0.2184 thùng (Mỹ)/phút |
| 100 mét khối/ngày | 0.4368 thùng (Mỹ)/phút |
| 1000 mét khối/ngày | 4.37 thùng (Mỹ)/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/phút
1 mét khối/ngày = 0.004368 thùng (Mỹ)/phút
1 thùng (Mỹ)/phút = 228.94 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang thùng (Mỹ)/phút:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.004368 thùng (Mỹ)/phút = 0.065519 thùng (Mỹ)/phút