Chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị gallon (Mỹ)/phút [gallon (US)/minute]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
gallon (Mỹ)/phút
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/phút bằng 6.30902e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/phút
| mét khối/ngày [m^3/d] | gallon (Mỹ)/phút [gallon (US)/minute] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.001835 gallon (Mỹ)/phút |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.0183 gallon (Mỹ)/phút |
| 1 mét khối/ngày | 0.1835 gallon (Mỹ)/phút |
| 2 mét khối/ngày | 0.3669 gallon (Mỹ)/phút |
| 3 mét khối/ngày | 0.5504 gallon (Mỹ)/phút |
| 5 mét khối/ngày | 0.9173 gallon (Mỹ)/phút |
| 10 mét khối/ngày | 1.83 gallon (Mỹ)/phút |
| 20 mét khối/ngày | 3.67 gallon (Mỹ)/phút |
| 50 mét khối/ngày | 9.17 gallon (Mỹ)/phút |
| 100 mét khối/ngày | 18.35 gallon (Mỹ)/phút |
| 1000 mét khối/ngày | 183.45 gallon (Mỹ)/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/phút
1 mét khối/ngày = 0.183453 gallon (Mỹ)/phút
1 gallon (Mỹ)/phút = 5.45 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/phút:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.183453 gallon (Mỹ)/phút = 2.75 gallon (Mỹ)/phút