Chuyển đổi mét khối/ngày sang yard khối/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị yard khối/phút [cubic yard/minute]
mét khối/ngày [m^3/d]
yard khối/phút [cubic yard/minute]

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

yard khối/phút

Định nghĩa: yard khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/phút bằng 0.012742581 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang yard khối/phút

mét khối/ngày [m^3/d] yard khối/phút [cubic yard/minute]
0.01 mét khối/ngày 0.000009 yard khối/phút
0.10 mét khối/ngày 0.000091 yard khối/phút
1 mét khối/ngày 0.000908 yard khối/phút
2 mét khối/ngày 0.001817 yard khối/phút
3 mét khối/ngày 0.002725 yard khối/phút
5 mét khối/ngày 0.004542 yard khối/phút
10 mét khối/ngày 0.009083 yard khối/phút
20 mét khối/ngày 0.0182 yard khối/phút
50 mét khối/ngày 0.0454 yard khối/phút
100 mét khối/ngày 0.0908 yard khối/phút
1000 mét khối/ngày 0.9083 yard khối/phút

Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang yard khối/phút

1 mét khối/ngày = 0.000908 yard khối/phút

1 yard khối/phút = 1101 mét khối/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang yard khối/phút:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.000908 yard khối/phút = 0.013625 yard khối/phút

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.