Chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Anh)/phút

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute]
mét khối/ngày [m^3/d]
gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute]

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

gallon (Anh)/phút

Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Anh)/phút

mét khối/ngày [m^3/d] gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute]
0.01 mét khối/ngày 0.001528 gallon (Anh)/phút
0.10 mét khối/ngày 0.0153 gallon (Anh)/phút
1 mét khối/ngày 0.1528 gallon (Anh)/phút
2 mét khối/ngày 0.3055 gallon (Anh)/phút
3 mét khối/ngày 0.4583 gallon (Anh)/phút
5 mét khối/ngày 0.7638 gallon (Anh)/phút
10 mét khối/ngày 1.53 gallon (Anh)/phút
20 mét khối/ngày 3.06 gallon (Anh)/phút
50 mét khối/ngày 7.64 gallon (Anh)/phút
100 mét khối/ngày 15.28 gallon (Anh)/phút
1000 mét khối/ngày 152.76 gallon (Anh)/phút

Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Anh)/phút

1 mét khối/ngày = 0.152757 gallon (Anh)/phút

1 gallon (Anh)/phút = 6.55 mét khối/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang gallon (Anh)/phút:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.152757 gallon (Anh)/phút = 2.29 gallon (Anh)/phút

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.