Chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị ounce/giờ [oz/h]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
ounce/giờ
Định nghĩa: ounce/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/giờ bằng 8.2148693229167e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce/giờ
| mét khối/ngày [m^3/d] | ounce/giờ [oz/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 14.09 ounce/giờ |
| 0.10 mét khối/ngày | 140.89 ounce/giờ |
| 1 mét khối/ngày | 1409 ounce/giờ |
| 2 mét khối/ngày | 2818 ounce/giờ |
| 3 mét khối/ngày | 4227 ounce/giờ |
| 5 mét khối/ngày | 7045 ounce/giờ |
| 10 mét khối/ngày | 14089 ounce/giờ |
| 20 mét khối/ngày | 28178 ounce/giờ |
| 50 mét khối/ngày | 70446 ounce/giờ |
| 100 mét khối/ngày | 140892 ounce/giờ |
| 1000 mét khối/ngày | 1408921 ounce/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce/giờ
1 mét khối/ngày = 1409 ounce/giờ
1 ounce/giờ = 0.000710 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang ounce/giờ:
15 mét khối/ngày = 15 × 1409 ounce/giờ = 21134 ounce/giờ