Chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
gallon (Mỹ)/giây
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giây bằng 0.0037854118 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/giây
| mét khối/ngày [m^3/d] | gallon (Mỹ)/giây [gallon (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.000031 gallon (Mỹ)/giây |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.000306 gallon (Mỹ)/giây |
| 1 mét khối/ngày | 0.003058 gallon (Mỹ)/giây |
| 2 mét khối/ngày | 0.006115 gallon (Mỹ)/giây |
| 3 mét khối/ngày | 0.009173 gallon (Mỹ)/giây |
| 5 mét khối/ngày | 0.0153 gallon (Mỹ)/giây |
| 10 mét khối/ngày | 0.0306 gallon (Mỹ)/giây |
| 20 mét khối/ngày | 0.0612 gallon (Mỹ)/giây |
| 50 mét khối/ngày | 0.1529 gallon (Mỹ)/giây |
| 100 mét khối/ngày | 0.3058 gallon (Mỹ)/giây |
| 1000 mét khối/ngày | 3.06 gallon (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/giây
1 mét khối/ngày = 0.003058 gallon (Mỹ)/giây
1 gallon (Mỹ)/giây = 327.06 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang gallon (Mỹ)/giây:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.003058 gallon (Mỹ)/giây = 0.045863 gallon (Mỹ)/giây