Chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
mét khối/ngày [m^3/d]
ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]

mét khối/ngày

Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giờ

Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce (Anh)/giờ

mét khối/ngày [m^3/d] ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
0.01 mét khối/ngày 14.66 ounce (Anh)/giờ
0.10 mét khối/ngày 146.65 ounce (Anh)/giờ
1 mét khối/ngày 1466 ounce (Anh)/giờ
2 mét khối/ngày 2933 ounce (Anh)/giờ
3 mét khối/ngày 4399 ounce (Anh)/giờ
5 mét khối/ngày 7332 ounce (Anh)/giờ
10 mét khối/ngày 14665 ounce (Anh)/giờ
20 mét khối/ngày 29329 ounce (Anh)/giờ
50 mét khối/ngày 73323 ounce (Anh)/giờ
100 mét khối/ngày 146646 ounce (Anh)/giờ
1000 mét khối/ngày 1466465 ounce (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce (Anh)/giờ

1 mét khối/ngày = 1466 ounce (Anh)/giờ

1 ounce (Anh)/giờ = 0.000682 mét khối/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang ounce (Anh)/giờ:
15 mét khối/ngày = 15 × 1466 ounce (Anh)/giờ = 21997 ounce (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mét khối/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.