Chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce (Anh)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
ounce (Anh)/phút
Định nghĩa: ounce (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/phút bằng 4.7355107102865e-7 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce (Anh)/phút
| mét khối/ngày [m^3/d] | ounce (Anh)/phút [ounce (UK)/minute] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.2444 ounce (Anh)/phút |
| 0.10 mét khối/ngày | 2.44 ounce (Anh)/phút |
| 1 mét khối/ngày | 24.44 ounce (Anh)/phút |
| 2 mét khối/ngày | 48.88 ounce (Anh)/phút |
| 3 mét khối/ngày | 73.32 ounce (Anh)/phút |
| 5 mét khối/ngày | 122.21 ounce (Anh)/phút |
| 10 mét khối/ngày | 244.41 ounce (Anh)/phút |
| 20 mét khối/ngày | 488.82 ounce (Anh)/phút |
| 50 mét khối/ngày | 1222 ounce (Anh)/phút |
| 100 mét khối/ngày | 2444 ounce (Anh)/phút |
| 1000 mét khối/ngày | 24441 ounce (Anh)/phút |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang ounce (Anh)/phút
1 mét khối/ngày = 24.44 ounce (Anh)/phút
1 ounce (Anh)/phút = 0.040915 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang ounce (Anh)/phút:
15 mét khối/ngày = 15 × 24.44 ounce (Anh)/phút = 366.62 ounce (Anh)/phút