Chuyển đổi mét khối/ngày sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang mét khối/giờ
| mét khối/ngày [m^3/d] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.000417 mét khối/giờ |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.004167 mét khối/giờ |
| 1 mét khối/ngày | 0.0417 mét khối/giờ |
| 2 mét khối/ngày | 0.0833 mét khối/giờ |
| 3 mét khối/ngày | 0.1250 mét khối/giờ |
| 5 mét khối/ngày | 0.2083 mét khối/giờ |
| 10 mét khối/ngày | 0.4167 mét khối/giờ |
| 20 mét khối/ngày | 0.8333 mét khối/giờ |
| 50 mét khối/ngày | 2.08 mét khối/giờ |
| 100 mét khối/ngày | 4.17 mét khối/giờ |
| 1000 mét khối/ngày | 41.67 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang mét khối/giờ
1 mét khối/ngày = 0.041667 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 24.00 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang mét khối/giờ:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.041667 mét khối/giờ = 0.625001 mét khối/giờ