Chuyển đổi mét khối/ngày sang yard khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị yard khối/giờ [yd^3/h]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang yard khối/giờ
| mét khối/ngày [m^3/d] | yard khối/giờ [yd^3/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.000545 yard khối/giờ |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.005450 yard khối/giờ |
| 1 mét khối/ngày | 0.0545 yard khối/giờ |
| 2 mét khối/ngày | 0.1090 yard khối/giờ |
| 3 mét khối/ngày | 0.1635 yard khối/giờ |
| 5 mét khối/ngày | 0.2725 yard khối/giờ |
| 10 mét khối/ngày | 0.5450 yard khối/giờ |
| 20 mét khối/ngày | 1.09 yard khối/giờ |
| 50 mét khối/ngày | 2.72 yard khối/giờ |
| 100 mét khối/ngày | 5.45 yard khối/giờ |
| 1000 mét khối/ngày | 54.50 yard khối/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang yard khối/giờ
1 mét khối/ngày = 0.054498 yard khối/giờ
1 yard khối/giờ = 18.35 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang yard khối/giờ:
15 mét khối/ngày = 15 × 0.054498 yard khối/giờ = 0.817471 yard khối/giờ