Chuyển đổi mét khối/ngày sang feet khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối/ngày [m^3/d] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
feet khối/giờ
Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi mét khối/ngày sang feet khối/giờ
| mét khối/ngày [m^3/d] | feet khối/giờ [ft^3/h] |
|---|---|
| 0.01 mét khối/ngày | 0.0147 feet khối/giờ |
| 0.10 mét khối/ngày | 0.1471 feet khối/giờ |
| 1 mét khối/ngày | 1.47 feet khối/giờ |
| 2 mét khối/ngày | 2.94 feet khối/giờ |
| 3 mét khối/ngày | 4.41 feet khối/giờ |
| 5 mét khối/ngày | 7.36 feet khối/giờ |
| 10 mét khối/ngày | 14.71 feet khối/giờ |
| 20 mét khối/ngày | 29.43 feet khối/giờ |
| 50 mét khối/ngày | 73.57 feet khối/giờ |
| 100 mét khối/ngày | 147.14 feet khối/giờ |
| 1000 mét khối/ngày | 1471 feet khối/giờ |
Cách chuyển đổi mét khối/ngày sang feet khối/giờ
1 mét khối/ngày = 1.47 feet khối/giờ
1 feet khối/giờ = 0.679603 mét khối/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối/ngày sang feet khối/giờ:
15 mét khối/ngày = 15 × 1.47 feet khối/giờ = 22.07 feet khối/giờ